究
jiūHán-ViệtcứuTừ loạiphó từ, động từ
rốt cuộc, cuối cùng; tìm tòi, nghiên cứu kỹ
Giải nghĩa & ví dụ
到底;仔细推求
你究竟想去哪里?
nǐ jiūjìng xiǎng qù nǎli?
Rốt cuộc bạn muốn đi đâu?
Cụm thường gặp
究竟 (rốt cuộc) / 研究 (nghiên cứu) / 讲究 (chú trọng)
究
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 究. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.