Bỏ qua điều hướng
Từ điển

究

jiūHán-ViệtcứuTừ loạiphó từ, động từ

rốt cuộc, cuối cùng; tìm tòi, nghiên cứu kỹ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到底;仔细推求

    你究竟想去哪里?

    nǐ jiūjìng xiǎng qù nǎli?

    Rốt cuộc bạn muốn đi đâu?

Cụm thường gặp

究竟 (rốt cuộc) / 研究 (nghiên cứu) / 讲究 (chú trọng)

Cách viết

究

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 究. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.