Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjìngHán-ViệtkínhTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

kính, tôn kính, tôn trọng; kính dâng, kính mời (dâng rượu, trà, lễ vật một cách trọng kính); (kính ngữ) một cách kính cẩn, xin trân trọng (đặt trước động từ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kính, tôn kính, tôn trọng; kính dâng, kính mời (dâng rượu, trà, lễ vật một cách trọng kính)

    尊重;有礼貌地送上酒、茶、礼物等

    他举起杯子敬了大家一杯。

    tā jǔqǐ bēizi jìng le dàjiā yì bēi.

    Anh ấy nâng ly kính mọi người một chén.

  1. (kính ngữ) một cách kính cẩn, xin trân trọng (đặt trước động từ)

    敬辞,表示恭敬地做某事

    敬请各位批评指正。

    jìng qǐng gèwèi pīpíng zhǐzhèng.

    Kính mong các vị phê bình chỉ giáo.

Cụm thường gặp

敬酒 (kính rượu) / 肃然起敬 (kính nể trào dâng) / 敬而远之 (kính nhi viễn chi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 敬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.