Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjìngHán-ViệttịnhTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 6

sạch sẽ; ròng, tịnh (net); chỉ, toàn, rặt (toàn là một loại)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sạch sẽ; ròng, tịnh (net)

    清洁;纯,无余

    请把桌子擦干净。

    qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng.

    Xin lau sạch cái bàn.

  1. chỉ, toàn, rặt (toàn là một loại)

    只,全是;单纯

    他净说些没用的话。

    tā jìng shuō xiē méiyòng de huà.

    Anh ta toàn nói những lời vô ích.

Cụm thường gặp

干净 (sạch sẽ) / 净重 (trọng lượng tịnh) / 净收入 (thu nhập ròng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 净. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.