净
Bính âmjìngHán-ViệttịnhTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 6
sạch sẽ; ròng, tịnh (net); chỉ, toàn, rặt (toàn là một loại)
Nghĩa theo từ loại
形
sạch sẽ; ròng, tịnh (net)
清洁;纯,无余
请把桌子擦干净。
qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng.
Xin lau sạch cái bàn.
副
chỉ, toàn, rặt (toàn là một loại)
只,全是;单纯
他净说些没用的话。
tā jìng shuō xiē méiyòng de huà.
Anh ta toàn nói những lời vô ích.
Cụm thường gặp
干净 (sạch sẽ) / 净重 (trọng lượng tịnh) / 净收入 (thu nhập ròng)
净
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 净. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.