Bỏ qua điều hướng
Từ điển

镜

jìngHán-ViệtkínhTừ loạidanh từ

gương; kính (mắt), thấu kính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 镜子;透镜

    她每天出门前都要照镜子。

    tā měitiān chūmén qián dōu yào zhào jìngzi.

    Mỗi ngày trước khi ra ngoài cô ấy đều soi gương.

Cụm thường gặp

镜子 (gương) / 眼镜 (kính) / 镜头 (ống kính)

Cách viết

镜

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 镜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.