镜
jìngHán-ViệtkínhTừ loạidanh từ
gương; kính (mắt), thấu kính
Giải nghĩa & ví dụ
镜子;透镜
她每天出门前都要照镜子。
tā měitiān chūmén qián dōu yào zhào jìngzi.
Mỗi ngày trước khi ra ngoài cô ấy đều soi gương.
Cụm thường gặp
镜子 (gương) / 眼镜 (kính) / 镜头 (ống kính)
镜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 镜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.