Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjìnHán-ViệtkìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sức, sức lực, lực; tinh thần, khí thế, hứng thú, sự hăng hái; vẻ, điệu bộ, thần thái, cái kiểu (thường mang sắc thái đánh giá)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sức, sức lực, lực

    力气

    他用尽全身的劲才推开石门。

    tā yòng jìn quánshēn de jìn cái tuī kāi shímén.

    Anh ấy dùng hết sức toàn thân mới đẩy được cửa đá.

  2. tinh thần, khí thế, hứng thú, sự hăng hái

    情绪;兴趣;精神

    听说要去春游,孩子们来了劲。

    tīngshuō yào qù chūnyóu, háizimen lái le jìn.

    Nghe nói được đi dã ngoại, bọn trẻ phấn khích hẳn lên.

  3. vẻ, điệu bộ, thần thái, cái kiểu (thường mang sắc thái đánh giá)

    神情、态度或某种趣味

    瞧他那股得意的劲儿。

    qiáo tā nà gǔ déyì de jìnr.

    Nhìn cái vẻ đắc ý của anh ta kìa.

Cụm thường gặp

使劲 (dùng sức) / 有股冲劲 (có khí thế xông xáo) / 得意的劲儿 (cái vẻ đắc ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 劲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.