进
Bính âmjìnHán-ViệttiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
vào; đi vào
Giải nghĩa & ví dụ
从外面到里面
请进,外面太冷了。
qǐng jìn, wàimiàn tài lěng le.
Mời vào, bên ngoài lạnh quá.
Cụm thường gặp
进门 (vào cửa) / 进来 (đi vào) / 进教室 (vào lớp học)
进
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.