Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiēHán-ViệtnhaiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

đường phố, phố

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 城镇中两边有房屋的道路

    这条街上有很多商店。

    zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō shāngdiàn.

    Con phố này có rất nhiều cửa hàng.

Cụm thường gặp

热闹的街 (con phố náo nhiệt) / 上街买东西 (ra phố mua đồ) / 一条街 (một con phố)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 街. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.