Bỏ qua điều hướng
Từ điển

姐

jiěHán-ViệtthưTừ loạidanh từ

chị, chị gái; (cách gọi) chị, cô (phụ nữ trẻ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 同父母而年纪比自己大的女子;称呼年轻女子

    我姐姐在银行工作。

    wǒ jiějie zài yínháng gōngzuò.

    Chị gái tôi làm việc ở ngân hàng.

Cụm thường gặp

姐姐 (chị gái) / 姐妹 (chị em) / 小姐 (cô)

Cách viết

姐

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 姐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.