姐
jiěHán-ViệtthưTừ loạidanh từ
chị, chị gái; (cách gọi) chị, cô (phụ nữ trẻ)
Giải nghĩa & ví dụ
同父母而年纪比自己大的女子;称呼年轻女子
我姐姐在银行工作。
wǒ jiějie zài yínháng gōngzuò.
Chị gái tôi làm việc ở ngân hàng.
Cụm thường gặp
姐姐 (chị gái) / 姐妹 (chị em) / 小姐 (cô)
姐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 姐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.