Bỏ qua điều hướng
Từ điển

矫正

Bính âmjiǎozhèngHán-Việtkiểu chínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

uốn nắn; chỉnh sửa; sửa cho đúng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 改正、纠正(缺点、毛病、偏差等)

    医生帮他矫正了不良的坐姿。

    yīshēng bāng tā jiǎozhèngle bùliáng de zuòzī.

    Bác sĩ đã giúp anh ấy chỉnh sửa tư thế ngồi không đúng.

Cụm thường gặp

矫正视力 (chỉnh thị lực) / 矫正牙齿 (niềng răng) / 矫正错误 (sửa sai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 矫正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.