Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiàoHán-ViệtgiảoTừ loạiphó từ, giới từHSK 3.0cấp 5

khá, tương đối; so với (dùng để so sánh)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khá, tương đối

    表示具有一定程度

    今年的成绩较去年好一些。

    jīnnián de chéngjì jiào qùnián hǎo yìxiē.

    Thành tích năm nay khá hơn năm ngoái một chút.

  1. so với (dùng để so sánh)

    用于比较,相当于“比”

    这次气温较昨天低了五度。

    zhè cì qìwēn jiào zuótiān dī le wǔ dù.

    Lần này nhiệt độ thấp hơn hôm qua năm độ.

Cụm thường gặp

较为重要 (tương đối quan trọng) / 较好 (khá tốt) / 较以前 (so với trước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 较. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.