Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiāngHán-ViệtcươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cứng đờ, tê cứng (do lạnh, chết cóng…); (nghĩa bóng) căng thẳng, bế tắc, giằng co khó gỡ (quan hệ, cục diện)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cứng đờ, tê cứng (do lạnh, chết cóng…)

    肢体不能活动;发硬。

    手冻得都僵了。

    shǒu dòng de dōu jiāng le.

    Tay lạnh đến mức tê cứng cả lại.

  2. (nghĩa bóng) căng thẳng, bế tắc, giằng co khó gỡ (quan hệ, cục diện)

    事情、关系难以转圜;相持不下。

    双方把关系搞僵了,谁也不肯让步。

    shuāngfāng bǎ guānxì gǎo jiāng le, shuí yě bù kěn ràngbù.

    Hai bên làm quan hệ trở nên căng thẳng, chẳng ai chịu nhượng bộ.

Cụm thường gặp

冻僵了 (tê cứng vì lạnh) / 关系搞僵 (quan hệ căng thẳng) / 表情很僵 (nét mặt đờ đẫn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 僵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.