Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiānHán-ViệtkiêmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kiêm, kiêm nhiệm; gồm cả, đồng thời có

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 同时具有或从事(几方面)

    他身兼数职,十分忙碌。

    tā shēn jiān shù zhí, shífēn mánglù.

    Anh ấy kiêm nhiệm nhiều chức vụ, vô cùng bận rộn.

Cụm thường gặp

身兼数职 (kiêm nhiều chức) / 兼职工作 (công việc làm thêm) / 品学兼优 (đức tài vẹn toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.