鉴
jiànHán-ViệtgiámTừ loạiđộng từ
xem xét, giám định; noi gương, rút kinh nghiệm
Giải nghĩa & ví dụ
审察;借鉴
我们可以借鉴别人的经验。
wǒmen kěyǐ jièjiàn biérén de jīngyàn.
Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm của người khác.
Cụm thường gặp
鉴定 (giám định) / 借鉴 (học hỏi) / 鉴别 (giám định)
鉴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鉴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.