Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鉴

jiànHán-ViệtgiámTừ loạiđộng từ

xem xét, giám định; noi gương, rút kinh nghiệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 审察;借鉴

    我们可以借鉴别人的经验。

    wǒmen kěyǐ jièjiàn biérén de jīngyàn.

    Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm của người khác.

Cụm thường gặp

鉴定 (giám định) / 借鉴 (học hỏi) / 鉴别 (giám định)

Cách viết

鉴

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鉴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.