Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiāHán-ViệtgiaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

thêm; cộng thêm; tăng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把两个或更多数目合在一起;增添

    请再加一点儿盐。

    qǐng zài jiā yìdiǎnr yán.

    Xin cho thêm một chút muối nữa.

Cụm thường gặp

加水 (thêm nước) / 加油 (cố lên) / 加一点 (thêm một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 加. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.