Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmjiàHán-ViệtgiáTừ loạidanh từ, động từ, lượng từHSK 3.0cấp 5

giá, kệ (dùng để đỡ, đặt đồ); dựng, bắc, gác lên; chiếc (đếm máy móc, máy bay)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giá, kệ (dùng để đỡ, đặt đồ)

    用来放置或支撑东西的器具

    墙边放着一个书架。

    qiáng biān fàng zhe yí gè shūjià.

    Bên tường đặt một cái giá sách.

  1. dựng, bắc, gác lên

    支起或搭起

    工人们在河上架了一座桥。

    gōngrén men zài hé shàng jià le yí zuò qiáo.

    Công nhân đã bắc một cây cầu qua sông.

  1. chiếc (đếm máy móc, máy bay)

    用于飞机、机器等

    天上飞过三架飞机。

    tiān shàng fēi guò sān jià fēijī.

    Trên trời có ba chiếc máy bay bay qua.

Cụm thường gặp

书架 (giá sách) / 架起桥梁 (bắc cây cầu) / 一架飞机 (một chiếc máy bay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 架. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.