鸡
Bính âmjīHán-ViệtkêTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
con gà
Giải nghĩa & ví dụ
一种常见的家禽
奶奶家养了几只鸡。
nǎinai jiā yǎng le jǐ zhī jī.
Nhà bà nuôi mấy con gà.
Cụm thường gặp
一只鸡 (một con gà) / 养鸡 (nuôi gà) / 小鸡 (gà con)
鸡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鸡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.