Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

con gà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种常见的家禽

    奶奶家养了几只鸡。

    nǎinai jiā yǎng le jǐ zhī jī.

    Nhà bà nuôi mấy con gà.

Cụm thường gặp

一只鸡 (một con gà) / 养鸡 (nuôi gà) / 小鸡 (gà con)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鸡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.