Bỏ qua điều hướng
Từ điển

技

jìHán-ViệtkỹTừ loạidanh từ

kỹ năng, tay nghề, tài nghệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 技能,本领

    这项技术现在已经很成熟了。

    zhè xiàng jìshù xiànzài yǐjīng hěn chéngshú le.

    Công nghệ này nay đã rất hoàn thiện.

Cụm thường gặp

技术 (kỹ thuật) / 科技 (khoa học công nghệ) / 技能 (kỹ năng)

Cách viết

技

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 技. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.