技
jìHán-ViệtkỹTừ loạidanh từ
kỹ năng, tay nghề, tài nghệ
Giải nghĩa & ví dụ
技能,本领
这项技术现在已经很成熟了。
zhè xiàng jìshù xiànzài yǐjīng hěn chéngshú le.
Công nghệ này nay đã rất hoàn thiện.
Cụm thường gặp
技术 (kỹ thuật) / 科技 (khoa học công nghệ) / 技能 (kỹ năng)
技
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 技. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.