Bỏ qua điều hướng
Từ điển

机

jīHán-ViệtcơTừ loạidanh từ

máy, máy móc; máy bay; cơ hội, thời cơ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 机器;飞机;时机

    这台机器已经用了十年了。

    zhè tái jīqì yǐjīng yòng le shí nián le.

    Cái máy này đã dùng mười năm rồi.

Cụm thường gặp

飞机 (máy bay) / 手机 (điện thoại di động) / 机场 (sân bay)

Cách viết

机

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.