Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuòHán-ViệthoặcTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 3cấp 6

hoặc; hay là (nối lựa chọn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示选择关系

    你喝茶或喝咖啡都可以。

    nǐ hē chá huò hē kāfēi dōu kěyǐ.

    Bạn uống trà hay uống cà phê đều được.

Cụm thường gặp

红或绿 (đỏ hoặc xanh) / 多或少 (nhiều hoặc ít) / 你或我 (bạn hoặc tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 或. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.