或
Bính âmhuòHán-ViệthoặcTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 3cấp 6
hoặc; hay là (nối lựa chọn)
Giải nghĩa & ví dụ
表示选择关系
你喝茶或喝咖啡都可以。
nǐ hē chá huò hē kāfēi dōu kěyǐ.
Bạn uống trà hay uống cà phê đều được.
Cụm thường gặp
红或绿 (đỏ hoặc xanh) / 多或少 (nhiều hoặc ít) / 你或我 (bạn hoặc tôi)
或
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 或. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.