Bỏ qua điều hướng
Từ điển

黄

huángHán-ViệthoàngTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6

(màu) vàng; màu vàng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. (màu) vàng

    像金子或向日葵花的颜色

    秋天到了,树叶渐渐变黄了。

    qiūtiān dàole, shùyè jiànjiàn biàn huángle.

    Mùa thu đến, lá cây dần chuyển vàng.

名

  1. màu vàng

    黄的颜色

    这幅画以黄为主色调。

    zhè fú huà yǐ huáng wéi zhǔ sèdiào.

    Bức tranh này lấy màu vàng làm tông màu chủ đạo.

Cụm thường gặp

金黄色 (màu vàng óng) / 蛋黄 (lòng đỏ trứng) / 黄叶 (lá vàng)

Cách viết

黄

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 黄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.