坏
Bính âmhuàiHán-ViệthoạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2
xấu; tệ; hỏng
Giải nghĩa & ví dụ
不好的;变得不能用了
这个西瓜坏了,不能吃。
zhège xīguā huài le, bù néng chī.
Quả dưa hấu này hỏng rồi, không ăn được.
Cụm thường gặp
坏人 (người xấu) / 坏习惯 (thói quen xấu) / 弄坏 (làm hỏng)
坏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 坏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.