Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuàiHán-ViệthoạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 2

xấu; tệ; hỏng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不好的;变得不能用了

    这个西瓜坏了,不能吃。

    zhège xīguā huài le, bù néng chī.

    Quả dưa hấu này hỏng rồi, không ăn được.

Cụm thường gặp

坏人 (người xấu) / 坏习惯 (thói quen xấu) / 弄坏 (làm hỏng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.