划
Bính âmhuàHán-ViệthoạchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
vạch, kẻ (đường); phân định ranh giới; chuyển (khoản), cấp phát (tiền)
Nghĩa theo từ loại
动
vạch, kẻ (đường); phân định ranh giới
用尖锐物在表面画出痕迹;分清界限
老师在黑板上划了一条重点线。
lǎoshī zài hēibǎn shàng huàle yī tiáo zhòngdiǎn xiàn.
Giáo viên vạch một đường nhấn mạnh trọng điểm trên bảng.
chuyển (khoản), cấp phát (tiền)
把款项从一处拨到另一处
公司把这笔资金划到了分公司。
gōngsī bǎ zhè bǐ zījīn huà dàole fēngōngsī.
Công ty đã chuyển khoản vốn này cho chi nhánh.
Cụm thường gặp
划清界限 (vạch rõ ranh giới) / 划一道线 (kẻ một đường) / 划账 (chuyển khoản)
划
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 划. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.