Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuáHán-ViệthoạtTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

trơn; trượt; trượt; lướt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trơn; trượt

    表面光溜,不易站稳

    下雨后地面很滑。

    xià yǔ hòu dìmiàn hěn huá.

    Sau mưa mặt đất rất trơn.

  1. trượt; lướt

    在光滑的表面上移动

    他不小心滑倒了。

    tā bù xiǎoxīn huádǎo le.

    Anh ấy không cẩn thận bị trượt ngã.

Cụm thường gặp

路面很滑 (mặt đường rất trơn) / 滑了一跤 (trượt một cái) / 滑冰 (trượt băng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 滑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.