滑
Bính âmhuáHán-ViệthoạtTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5
trơn; trượt; trượt; lướt
Nghĩa theo từ loại
形
trơn; trượt
表面光溜,不易站稳
下雨后地面很滑。
xià yǔ hòu dìmiàn hěn huá.
Sau mưa mặt đất rất trơn.
动
trượt; lướt
在光滑的表面上移动
他不小心滑倒了。
tā bù xiǎoxīn huádǎo le.
Anh ấy không cẩn thận bị trượt ngã.
Cụm thường gặp
路面很滑 (mặt đường rất trơn) / 滑了一跤 (trượt một cái) / 滑冰 (trượt băng)
滑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 滑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.