壶
Bính âmhúHán-ViệthồTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 6
cái ấm, bình (đựng trà, nước, rượu); ấm (lượng từ chỉ chất lỏng đựng trong ấm)
Nghĩa theo từ loại
名
cái ấm, bình (đựng trà, nước, rượu)
陶瓷或金属制成、有嘴有把用来盛液体的容器
桌子上放着一把精致的紫砂壶。
zhuōzi shàng fàngzhe yī bǎ jīngzhì de zǐshā hú.
Trên bàn đặt một chiếc ấm tử sa tinh xảo.
量
ấm (lượng từ chỉ chất lỏng đựng trong ấm)
用于壶装的液体
他为客人沏了一壶热茶。
tā wèi kèrén qīle yī hú rè chá.
Anh ấy pha cho khách một ấm trà nóng.
Cụm thường gặp
一把茶壶 (một cái ấm trà) / 水壶 (bình nước) / 酒壶 (bình rượu)
壶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 壶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.