Bỏ qua điều hướng
Từ điển

乎

hūHán-ViệthồTừ loạitrợ từ

chăng, ư (trợ từ văn ngôn); đứng sau một số từ (gần như, dường như, để ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文言助词,表示疑问或感叹;词尾

    我几乎每天都去跑步。

    wǒ jīhū měitiān dōu qù pǎobù.

    Hầu như ngày nào tôi cũng đi chạy bộ.

Cụm thường gặp

几乎 (gần như) / 似乎 (hình như) / 在乎 (để ý)

Cách viết

乎

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.