互
hùHán-ViệthỗTừ loạiphó từ
lẫn nhau, qua lại
Giải nghĩa & ví dụ
彼此,相互
同学之间应该互相帮助。
tóngxué zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù.
Giữa bạn học với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.
Cụm thường gặp
互相 (lẫn nhau) / 相互 (lẫn nhau) / 互动 (tương tác)
互
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 互. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.