Bỏ qua điều hướng
Từ điển

互

hùHán-ViệthỗTừ loạiphó từ

lẫn nhau, qua lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此,相互

    同学之间应该互相帮助。

    tóngxué zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù.

    Giữa bạn học với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.

Cụm thường gặp

互相 (lẫn nhau) / 相互 (lẫn nhau) / 互动 (tương tác)

Cách viết

互

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 互. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.