Bỏ qua điều hướng
Từ điển

轰动

Bính âmhōngdòngHán-Việtoanh độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gây chấn động, làm xôn xao (nhiều người cùng lúc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 同时惊动很多人;引起广泛注意

    这项发现轰动了整个科学界。

    zhè xiàng fāxiàn hōngdòng le zhěnggè kēxuéjiè.

    Phát hiện này gây chấn động cả giới khoa học.

Cụm thường gặp

轰动一时 (gây chấn động một thời) / 轰动全国 (làm cả nước xôn xao) / 引起轰动 (gây chấn động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 轰动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.