Bỏ qua điều hướng
Từ điển

滚动

Bính âmgǔndòngHán-Việtcổn độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lăn, cuộn tròn; (chữ, tin) chạy liên tục; (vốn) quay vòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体转动着移动;连续不断地循环进行

    小球顺着斜坡缓缓滚动。

    xiǎo qiú shùnzhe xiépō huǎnhuǎn gǔndòng.

    Quả bóng nhỏ lăn từ từ theo con dốc.

Cụm thường gặp

来回滚动 (lăn qua lăn lại) / 滚动播出 (phát liên tục) / 滚动发展 (phát triển quay vòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 滚动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.