管
Bính âmguǎnHán-ViệtquảnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4cấp 5
quản, trông coi, để ý; ống, đường ống
Nghĩa theo từ loại
动
quản, trông coi, để ý
负责照看或约束
这件事不归我管。
zhè jiàn shì bù guī wǒ guǎn.
Việc này không thuộc phận sự tôi quản.
名
ống, đường ống
中间空、用来通水或气的圆筒
水从这根管子里流出来。
shuǐ cóng zhè gēn guǎnzi lǐ liú chūlái.
Nước chảy ra từ cái ống này.
Cụm thường gặp
管孩子 (quản con cái) / 没人管 (không ai quản) / 一根管子 (một cái ống)
管
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 管. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.