Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmguàHán-ViệtquảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

treo, mắc lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西吊或钩在高处

    他把照片挂在墙上。

    tā bǎ zhàopiàn guà zài qiáng shàng.

    Anh ấy treo bức ảnh lên tường.

Cụm thường gặp

挂在墙上 (treo trên tường) / 挂电话 (gác máy) / 挂衣服 (treo quần áo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.