顾
Bính âmgùHán-ViệtcốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
quay đầu nhìn; chăm nom, để ý đến; ghé thăm
Giải nghĩa & ví dụ
回头看;照管、注意;拜访
他只顾自己,从不关心别人。
tā zhǐ gù zìjǐ, cóng bù guānxīn biérén.
Anh ta chỉ lo cho bản thân, chưa bao giờ quan tâm người khác.
Cụm thường gặp
照顾 (chăm sóc) / 顾全大局 (lo cho đại cục) / 不顾一切 (bất chấp tất cả)
顾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.