Bỏ qua điều hướng
Từ điển

孤

gūHán-ViệtcôTừ loạitính từ

cô đơn, lẻ loi, một mình; mồ côi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 单独;幼年死去父亲或父母双亡的

    他一个人在外地工作,常常觉得很孤独。

    tā yí gè rén zài wàidì gōngzuò, chángcháng juéde hěn gūdú.

    Anh ấy một mình làm việc ở nơi xa, thường thấy rất cô đơn.

Cụm thường gặp

孤独 (cô đơn) / 孤单 (cô đơn) / 孤儿 (trẻ mồ côi)

Cách viết

孤

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 孤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.