孤
gūHán-ViệtcôTừ loạitính từ
cô đơn, lẻ loi, một mình; mồ côi
Giải nghĩa & ví dụ
单独;幼年死去父亲或父母双亡的
他一个人在外地工作,常常觉得很孤独。
tā yí gè rén zài wàidì gōngzuò, chángcháng juéde hěn gūdú.
Anh ấy một mình làm việc ở nơi xa, thường thấy rất cô đơn.
Cụm thường gặp
孤独 (cô đơn) / 孤单 (cô đơn) / 孤儿 (trẻ mồ côi)
孤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 孤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.