Bỏ qua điều hướng
Từ điển

骨

gǔHán-ViệtcốtTừ loạidanh từ

xương; khí phách, cốt cách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人和动物体内支持身体的坚硬组织;品质,气概

    这种鱼的骨头很多。

    zhè zhǒng yú de gǔtou hěn duō.

    Loại cá này có rất nhiều xương.

Cụm thường gặp

骨头 (xương) / 刺骨 (buốt thấu xương) / 骨干 (lực lượng nòng cốt)

Cách viết

骨

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 骨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.