骨
gǔHán-ViệtcốtTừ loạidanh từ
xương; khí phách, cốt cách
Giải nghĩa & ví dụ
人和动物体内支持身体的坚硬组织;品质,气概
这种鱼的骨头很多。
zhè zhǒng yú de gǔtou hěn duō.
Loại cá này có rất nhiều xương.
Cụm thường gặp
骨头 (xương) / 刺骨 (buốt thấu xương) / 骨干 (lực lượng nòng cốt)
骨
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 骨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.