供奉
Bính âmgòngfèngHán-Việtcung phụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thờ cúng, cung phụng (thần Phật, tổ tiên); dâng cúng
Giải nghĩa & ví dụ
敬奉神佛、祖先,陈设供品加以祭祀
祠堂里供奉着历代祖先的牌位。
cítáng lǐ gòngfèngzhe lìdài zǔxiān de páiwèi.
Trong từ đường thờ phụng bài vị tổ tiên các đời.
Cụm thường gặp
供奉神像 (thờ tượng thần) / 供奉祖先 (thờ cúng tổ tiên) / 香火供奉 (hương khói phụng thờ)
供
奉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 供奉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.