供
Bính âmgōngHán-ViệtcungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cung cấp; cung ứng; chu cấp (nuôi ăn học)
Giải nghĩa & ví dụ
供给;供应;提供(钱物、条件等)
父母省吃俭用供他读完了大学。
fùmǔ shěngchī-jiǎnyòng gōng tā dú wán le dàxué.
Cha mẹ dè sẻn chu cấp cho anh ấy học hết đại học.
Cụm thường gặp
供不应求 (cung không đủ cầu) / 提供资料 (cung cấp tài liệu) / 供孩子上学 (nuôi con ăn học)
供
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 供. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.