更
Bính âmgèngHán-ViệtcanhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3
hơn, càng (so sánh mức độ tăng thêm)
Giải nghĩa & ví dụ
表示程度比原来更深一层
今天比昨天更冷。
jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
Cụm thường gặp
更好 (tốt hơn) / 更喜欢 (thích hơn) / 更重要 (quan trọng hơn)
更
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 更. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.