Bỏ qua điều hướng
Từ điển

格

géHán-ViệtcáchTừ loạidanh từ

ô, ô vuông, khung; tiêu chuẩn, quy cách; phong cách, tính cách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 方形的框子;标准;品格

    请在表格里写上你的名字。

    qǐng zài biǎogé lǐ xiě shàng nǐ de míngzi.

    Hãy viết tên của bạn vào bảng biểu.

Cụm thường gặp

表格 (biểu mẫu) / 合格 (đạt tiêu chuẩn) / 价格 (giá cả)

Cách viết

格

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 格. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.