Bỏ qua điều hướng
Từ điển

搞笑

Bính âmgǎoxiàoHán-Việtcảo tiếuTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

chọc cười; làm trò cười; pha trò; hài hước; buồn cười; vui nhộn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chọc cười; làm trò cười; pha trò

    制造笑料,逗人发笑。

    他很会搞笑,逗得大家哈哈大笑。

    tā hěn huì gǎoxiào, dòu de dàjiā hāhā dàxiào.

    Anh ấy rất biết chọc cười, khiến mọi người cười ha hả.

  1. hài hước; buồn cười; vui nhộn

    有趣可笑的。

    这部电影的情节非常搞笑。

    zhè bù diànyǐng de qíngjié fēicháng gǎoxiào.

    Tình tiết bộ phim này vô cùng hài hước.

Cụm thường gặp

故意搞笑 (cố tình chọc cười) / 搞笑视频 (video hài hước) / 特别搞笑 (rất buồn cười)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搞笑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.