Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgāngHán-ViệtcươngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

vừa, vừa mới (nói về thời gian rất gần)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示时间很短,事情发生不久

    我刚到家,就接到了你的电话。

    wǒ gāng dào jiā, jiù jiē dào le nǐ de diànhuà.

    Tôi vừa về đến nhà thì nhận được điện thoại của bạn.

Cụm thường gặp

刚来 (vừa mới đến) / 刚吃完 (vừa ăn xong) / 刚下班 (vừa tan làm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 刚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.