甘
gānHán-ViệtcamTừ loạitính từ, động từ
ngọt, ngon; cam lòng, bằng lòng
Giải nghĩa & ví dụ
甜;自愿
我不甘心就这样放弃。
wǒ bù gānxīn jiù zhèyàng fàngqì.
Tôi không cam lòng từ bỏ như thế này.
Cụm thường gặp
甘心 (cam lòng) / 甘蔗 (cây mía) / 苦尽甘来 (khổ tận cam lai)
甘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 甘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.