Bỏ qua điều hướng
Từ điển

甘

gānHán-ViệtcamTừ loạitính từ, động từ

ngọt, ngon; cam lòng, bằng lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 甜;自愿

    我不甘心就这样放弃。

    wǒ bù gānxīn jiù zhèyàng fàngqì.

    Tôi không cam lòng từ bỏ như thế này.

Cụm thường gặp

甘心 (cam lòng) / 甘蔗 (cây mía) / 苦尽甘来 (khổ tận cam lai)

Cách viết

甘

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 甘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.