否
fǒuHán-ViệtphủTừ loạiđộng từ, phó từ
không, chẳng (phủ định); phủ định, bác bỏ; hay không (trong câu hỏi: 是否, 能否)
Giải nghĩa & ví dụ
不同意,否定;不;用于问句表示询问
明天你是否有时间?
míngtiān nǐ shìfǒu yǒu shíjiān?
Ngày mai bạn có thời gian không?
Cụm thường gặp
否则 (nếu không) / 能否 (có thể... hay không) / 是否 (có... hay không)
否
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 否. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.