Bỏ qua điều hướng
Từ điển

否

fǒuHán-ViệtphủTừ loạiđộng từ, phó từ

không, chẳng (phủ định); phủ định, bác bỏ; hay không (trong câu hỏi: 是否, 能否)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不同意,否定;不;用于问句表示询问

    明天你是否有时间?

    míngtiān nǐ shìfǒu yǒu shíjiān?

    Ngày mai bạn có thời gian không?

Cụm thường gặp

否则 (nếu không) / 能否 (có thể... hay không) / 是否 (có... hay không)

Cách viết

否

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 否. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.