Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfēiHán-ViệtphiTừ loạiđộng từ, phó từ, tiền tốHSK 3.0cấp 7-9

không phải; trái với, sai trái; nhất định (phải); cứ phải (dùng với 不可/不行); phi- (không thuộc về một phạm vi nào đó)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. không phải; trái với, sai trái

    不是;不合于

    他所做的一切都非我所愿。

    tā suǒ zuò de yíqiè dōu fēi wǒ suǒ yuàn.

    Mọi việc anh ta làm đều không phải điều tôi mong muốn.

  1. nhất định (phải); cứ phải (dùng với 不可/不行)

    表示必须、偏偏,多与'不可''不行'呼应

    他非要亲自去一趟不可。

    tā fēi yào qīnzì qù yí tàng bù kě.

    Anh ta nhất định phải đích thân đi một chuyến mới chịu.

前缀

  1. phi- (không thuộc về một phạm vi nào đó)

    用在名词性成分前,表示不属于某类

    这只是一次非正式的会谈。

    zhè zhǐshì yí cì fēi zhèngshì de huìtán.

    Đây chỉ là một cuộc hội đàm phi chính thức.

Cụm thường gặp

非请勿入 (không mời chớ vào) / 非亲非故 (không thân không quen) / 非金属 (phi kim loại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 非. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.