方方面面
Bính âmfāngfāngmiànmiànHán-Việtphương phương diện diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
mọi khía cạnh, mọi mặt
Giải nghĩa & ví dụ
各个方面
这项政策涉及生活的方方面面。
zhè xiàng zhèngcè shèjí shēnghuó de fāngfāngmiànmiàn.
Chính sách này liên quan đến mọi mặt của đời sống.
Cụm thường gặp
生活方方面面 (mọi mặt đời sống) / 考虑方方面面 (cân nhắc mọi mặt) / 涉及方方面面 (liên quan mọi khía cạnh)
方
方
面
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 方方面面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
方phương