Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfāngHán-ViệtphươngTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 5

vuông; có hình vuông; phương; phía; bên (một phía trong quan hệ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vuông; có hình vuông

    四个角都是直角、四边相等的形状

    这张桌子是方的。

    zhè zhāng zhuōzi shì fāng de.

    Chiếc bàn này là hình vuông.

  1. phương; phía; bên (một phía trong quan hệ)

    方向;当事的一边

    双方都同意了这个方案。

    shuāngfāng dōu tóngyì le zhège fāng'àn.

    Hai bên đều đồng ý với phương án này.

Cụm thường gặp

正方形 (hình vuông) / 一方土地 (một mảnh đất) / 四面八方 (bốn phương tám hướng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.