饭
Bính âmfànHán-ViệtphạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
cơm; bữa cơm
Giải nghĩa & ví dụ
煮熟的米饭;饭食
妈妈在做饭。
māma zài zuò fàn.
Mẹ đang nấu cơm.
Cụm thường gặp
吃饭 (ăn cơm) / 做饭 (nấu cơm) / 一碗饭 (một bát cơm)
饭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 饭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.