Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfānHán-ViệtphiênTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 6

phen, lần, hồi (lượng từ chỉ số lần, loại; dùng với lời nói, hành động có sức nặng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 量词,用于事情的回数或有分量的言语、动作

    他把计划重新考虑了一番。

    tā bǎ jìhuà chóngxīn kǎolǜle yī fān.

    Anh ấy đã cân nhắc lại kế hoạch một phen.

Cụm thường gặp

一番话 (một hồi lời nói) / 三番五次 (năm lần bảy lượt) / 另一番景象 (một cảnh tượng khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 番. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.