Bỏ qua điều hướng
Từ điển

范

fànHán-ViệtphạmTừ loạidanh từ

khuôn mẫu, mẫu mực; phạm vi, giới hạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 模范,榜样;界限

    这次考试的范围很大。

    zhè cì kǎoshì de fànwéi hěn dà.

    Phạm vi của kỳ thi lần này rất rộng.

Cụm thường gặp

范围 (phạm vi) / 规范 (quy phạm) / 示范 (làm mẫu)

Cách viết

范

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 范. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.