范
fànHán-ViệtphạmTừ loạidanh từ
khuôn mẫu, mẫu mực; phạm vi, giới hạn
Giải nghĩa & ví dụ
模范,榜样;界限
这次考试的范围很大。
zhè cì kǎoshì de fànwéi hěn dà.
Phạm vi của kỳ thi lần này rất rộng.
Cụm thường gặp
范围 (phạm vi) / 规范 (quy phạm) / 示范 (làm mẫu)
范
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 范. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.