Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phạt; trừng phạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对犯错的人给予惩处

    老师罚他写检讨。

    lǎoshī fá tā xiě jiǎntǎo.

    Giáo viên phạt cậu ấy viết bản kiểm điểm.

Cụm thường gặp

罚他一杯 (phạt anh ấy một ly) / 受到处罚 (bị xử phạt) / 罚下场 (phạt ra sân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 罚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.