Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmérHán-ViệtnhiTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4

mà; và (nối hai vế)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 连接前后两部分

    这件衣服漂亮而且便宜。

    zhè jiàn yīfu piàoliang érqiě piányi.

    Bộ quần áo này vừa đẹp lại vừa rẻ.

Cụm thường gặp

好看而便宜 (đẹp mà rẻ) / 快而准 (nhanh mà chính xác) / 简单而有用 (đơn giản mà hữu ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 而. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.