耳
ěrHán-ViệtnhĩTừ loạidanh từ
tai
Giải nghĩa & ví dụ
人和动物的听觉器官
他戴着耳机听音乐。
tā dàizhe ěrjī tīng yīnyuè.
Anh ấy đeo tai nghe để nghe nhạc.
Cụm thường gặp
耳朵 (tai) / 耳机 (tai nghe) / 耳环 (bông tai)
耳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.