Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耳

ěrHán-ViệtnhĩTừ loạidanh từ

tai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人和动物的听觉器官

    他戴着耳机听音乐。

    tā dàizhe ěrjī tīng yīnyuè.

    Anh ấy đeo tai nghe để nghe nhạc.

Cụm thường gặp

耳朵 (tai) / 耳机 (tai nghe) / 耳环 (bông tai)

Cách viết

耳

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.